Ống thép hộp vuông / chữ nhật tiêu chuẩn KSD 3568

THÀNH PHẦN HÓA HỌC, CƠ LÝ TÍNH VÀ DUNG SAI – TIÊU CHUẨN KSD 3568 – 1986
CHEMICAL, MECHANICAL PROPERTIES AND TOLERANCE – STANDARD KSD 3568 – 1986

 

Ký hiệu
Class symbol
Thành phần hóa học / Chemical properties (%)
C Si Mn P S
SPSR 290 < 0.05 < 0.05
SPSR 400 < 0.25 < 0.04 < 0.04
SPSR 490 < 0.18 < 0.55 < 1.5 < 0.04 < 0.04
Ký hiệu
Class symbol
Cơ tính / Mechanical properties
Bền kéo nhỏ nhất
T.strength
Bền chảy nhỏ nhất
Yeild point
Độ dãn dài tương đối
Elongation
Kgf/mm² (N/mm²) Kgf/mm² (N/mm²) (%)
SPSR 290 30 (290) 30
SPSR 400 41 (400) 25 (245) 23
SPSR 490 50 (490) 33 (325) 23
Dung sai / Tolerance
Chiều dày / Thickness t ≤ 3.0mm +/- 0.3mm
t > 3.0mm +/- 10%
Chiều dài / Length – 0 / +30mm
Độ vuông góc tại cạnh góc vuông / Squareness of side 90° +/- 1.5°
Đường chéo ống / Diagonal length (1d) (1d) ≤  100mm +/- 1.5mm
(1d) > 100mm +/- 1.5%
Kích thước cạnh ống / Length of a side (1s) (1s) ≤ 100mm Max 0.5mm
(1s) > 100mm Max 0.5%
Quy cách sản phẩm:

Ống thép hộp vuông và chữ nhật – tiêu chuẩn: KSD 3568-1986
Kích thước
/Dimension
Số
cây/bó
Chiều dầy ống / Wall thickness (mm) ĐVT: kg/6m
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3.0 3.5 3.8 4.0 4.5
12 x 12 121 1.47 1.66 1.85 2.03 2.21 2.38 2.72 2.88
12 x 32 90 2.79 3.17 3.54 3.92 4.28 4.64 5.35 5.70 6.72 7.37
14 x 14 121 1.73 1.96 2.19 2.41 2.62 2.84 3.24 3.44
16 x 16 121 2.00 2.27 2.53 2.79 3.04 3.29 3.77 4.01
20 x 20 100 2.53 2.87 3.21 3.54 3.87 4.19 4.83 5.14 6.04 6.62
20 x 25 80 2.86 3.24 3.63 4.01 4.39 4.76 5.49 5.84 6.89 7.56
20 x 40 50 3.84 4.38 4.90 5.42 5.94 6.45 7.46 7.96 9.43 10.39 11.33
25 x 25 81 3.18 3.62 4.05 4.48 4.90 5.32 6.15 6.55 7.74 8.50
25 x 50 50 6.17 6.84 7.49 8.15 9.44 10.08 11.98 13.21 14.44 15.04 15.64 16.23 17.99
30 x 30 49 4.90 5.42 5.94 6.45 7.46 7.96 9.43 10.39 11.33
30 x 60 32 7.44 8.25 9.05 9.84 11.42 12.20 14.52 16.04 17.54 18.29 19.03 19.76 21.94 23.37
40 x 40 36 6.60 7.31 8.01 8.71 10.10 10.79 12.82 14.16 15.47 16.12 16.77 17.41 19.31 20.55
40 x 80 28 12.16 13.24 15.38 16.44 19.61 21.69 23.76 24.79 25.81 26.83 29.86 31.85 36.76
40 x 100 21 18.01 19.27 23.00 25.46 27.91 29.12 30.33 31.54 35.13 37.50 43.35 46.81
50 x 50 36 10.97 12.74 13.62 16.21 17.92 19.62 20.46 21.29 22.12 24.58 26.20 30.17 32.49
50 x 100 18 24.69 27.34 29.98 31.29 32.59 33.89 37.77 40.33 46.65 50.39 52.86
60 x 60 25 13.24 15.38 16.44 19.61 21.69 23.76 24.79 25.81 26.83 29.86 31.85 36.76 39.65
60 x 120 18 29.78 33.00 36.20 37.79 39.38 40.96 45.68 48.81 56.54 61.13 64.16
90 x 90 16 29.78 33.00 36.20 37.79 39.38 40.96 45.68 48.81 56.54 61.13 64.16
100 x 100 16 36.76 40.34 42.12 43.90 45.67 50.96 54.46 63.14 68.29 71.70 80.15
75 x 125 15 36.76 40.34 42.12 43.90 45.67 50.96 54.46 63.14 68.28 71.70 80.15

 

Sản phẩm cùng loại

Bài viết mới

Cung cấp vật tư cho các công trình Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Trải qua hơn một thế kỷ hình thành, xây dựng và phát triển, đến nay...

Cung cấp vật tư cho các Dự án – Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh

Công trình: Cung cấp ống mạ kẽm, ống HDPE, ống PPR và phụ kiện chuyên...

HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐAI KHỞI THỦY

HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐAI KHỞI THỦY [ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐAI KHỞI THỦY]...

CÁC LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT VAN NHỰA TIỀN PHONG

CÁC LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT VAN NHỰA TIỀN PHONG Van PP-R và Van PVC...

NỐI THẲNG uPVC NHỰA TIỀN PHONG

NỐI THẲNG uPVC Chắc hẳn các bác thợ đã quá quen với sự cố ống...

Giới thiệu công ty

Với hơn 20 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vật tư ngành nước,...