Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP

1. Quy cách ống tròn tôn mạ kẽm.
Đường kính trong
danh nghĩa
/Nominal size
Đường kính ngoài
/Outside diameter
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng
Unit weight
kg/m
Trọng lượng bó
kg/bundles
A (mm) B (inch) Tiêu chuẩn
/Standard
Dung sai
/Tolerance
(mm)
15 1/2 Ø 21.2 +/- 0.20 1.1 6 168 0.545 549
1.4 6 168 0.684 689
20 3/4 Ø 26.65 +/- 0.25 1.1 6 113 0.693 470
1.4 6 113 0.872 591
25 1 Ø 33.5 +/- 0.30 1.1 6 80 0.879 422
1.4 6 80 1.108 532
32 1-1/4 Ø 42.2 +/- 0.30 1.1 6 61 1.115 408
1.4 6 61 1.409 516
1.8 6 61 1.793 656
40 1-1/2 Ø 48.1 +/- 0.30 1.4 6 52 1.612 503
1.8 6 52 2.055 641
2.0 6 52 2.274 709
50 2 Ø 59.9 +/- 0.30 1.4 6 37 2.02 448
1.8 6 37 2.579 573
2.0 6 37 2.856 634
65 2-1/2 Ø 75.6 +/- 0.40 1.4 6 27 2.562 415
1.8 6 27 3.267 531
2.0 6 27 3.630 588
80 3 Ø 88.3 +/- 0.40 1.8 6 24 3.840 553
2.0 6 24 4.256 613
100 4 Ø 113.45 +/- 0.45 2.0 6 16 5.499 528
2.5 6 16 6.843 657

 

2. Quy cách ống hộp vuông/chữ nhật tôn mạ kẽm.

Kích thước
/Dimension
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng
Unit weight
kg/6m
Trọng lượng bó
kg/bundles
Cạnh x cạnh Dung sai cạnh
Tolerance
(mm)
14×14 +/- 0.30 0.9 6 121 2.19 265
1.0 6 121 2.41 292
1.1 6 121 2.62 317
16×16 +/- 0.30 0.9 6 121 2.53 306
1.0 6 121 2.79 338
1.1 6 121 3.04 368
1.4 6 121 3.77 456
20×20 +/- 0.30 0.9 6 100 3.21 321
1.0 6 100 3.54 354
1.1 6 100 3.87 387
1.4 6 100 4.83 483
25×25 +/- 0.30 0.9 6 81 4.05 328
1.0 6 81 4.48 363
1.1 6 81 4.90 397
1.4 6 81 6.15 498
30×30 +/- 0.30 0.9 6 49 4.90 240
1.0 6 49 5.42 266
1.1 6 49 5.94 291
1.4 6 49 7.46 366
40×40 +/- 0.30 1.0 6 36 7.31 263
1.1 6 36 8.01 288
1.4 6 36 10.10 364
1.8 6 36 12.82 462
50×50 +/- 0.40 1.1 6 36 10.09 363
1.4 6 36 12.74 459
1.8 6 36 16.21 584
20×40 +/- 0.30 0.9 6 50 4.90 245
1.0 6 50 5.42 271
1.1 6 50 5.94 297
1.4 6 50 7.46 373
25×50 +/- 0.30 1.0 6 50 6.84 342
1.1 6 50 7.49 375
1.4 6 50 9.44 472
30×60 +/- 0.40 1.0 6 32 8.25 264
1.1 6 32 9.05 290
1.4 6 32 11.42 365
1.8 6 32 14.52 465
40×80 +/- 0.40 1.1 6 28 12.16 340
1.4 6 28 15.38 431
1.8 6 28 19.61 549

 

3. Dung sai cho phép của ống sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP.

Dung sai / Tolerance
Ống tròn
/Round pipes
Ống hộp vuông & chữ nhật
/Square & rectangular tubes
Trọng lượng / Weight +/- 5% +/- 5%
Chiều dầy / Thickness +/- 5% +/- 5%
Chiều dài / Length – 0, + 30mm – 0, + 30mm

Sản phẩm cùng loại

Bài viết mới

Cung cấp vật tư cho các công trình Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng

Trải qua hơn một thế kỷ hình thành, xây dựng và phát triển, đến nay...

Cung cấp vật tư cho các Dự án – Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh

Công trình: Cung cấp ống mạ kẽm, ống HDPE, ống PPR và phụ kiện chuyên...

HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐAI KHỞI THỦY

HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐAI KHỞI THỦY [ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐAI KHỞI THỦY]...

CÁC LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT VAN NHỰA TIỀN PHONG

CÁC LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT VAN NHỰA TIỀN PHONG Van PP-R và Van PVC...

NỐI THẲNG uPVC NHỰA TIỀN PHONG

NỐI THẲNG uPVC Chắc hẳn các bác thợ đã quá quen với sự cố ống...

Giới thiệu công ty

Với hơn 20 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vật tư ngành nước,...